~ Nhà văn – Nhà thơ / Writers ~

Austria (Áo)

1. Stefan Zweig

China (Trung Quốc)

1. Trang Tử

2. Vương Bột

3. Trần Tử Ngang

4. Trương Cửu Linh

5. Hạ Tri Chương

6. Trương Húc

7. Tân Khí Tật

8. Lý Bạch

9. Đỗ Phủ

10. Mạnh Hạo Nhiên

11. Vương Duy

12. Thôi Hiệu

13. Bạch Cư Dị

14. Vương Xương Linh

15. Khuất Nguyên

16. Nhạc Phi

17. Đường Bá Hổ

18. Lý Thương Ẩn

19. Tô Đông Pha

20. Sầm Tham

21. Lạc Tân Vương

22. Đỗ Mục

23. Cao Thích

24. Đào Tiềm

25. Gia Cát Lượng

26. Kê Khang

27. Nguyễn Tịch

28. Lưu Linh

29. Vương Hy Chi

30. Vi Thừa Khánh

31. Vương An Thạch

32. Lý Thanh Chiếu

33. Vương Đàn

34. Trương Tuần

35. Hoài Tố thiền sư

36. Lý Hạ

37. Thôi Hộ

38. Trương Kế

39. Phùng Tiểu Thanh

40. Lỗ Tấn

41. Lâm Ngữ Đường

42. Kim Dung

43. Cổ Long

44. Thần Đông

45. Phương Tưởng

46. Loạn – Ngư Thiên Không

47. Mã Vinh Thành

48. Đan Thanh

49. Trạch Trư

50. Yếm Bút Tiêu Sinh

Chile

1. Luis Sepúlveda

Denmark (Đan Mạch)

1. Hans Christian Andersen

2. Søren Kierkegaard

France (Pháp)

1. Antoine de Saint-Exupéry

2. Victor Hugo

3. Albert Camus

4. Honoré de Balzac

5. Daniel Pennac

Germany (Đức)

1. Heinrich Heine

2. Johann Wolfgang von Goethe

Greece (Hy Lạp)

1. Aesop

India (Ấn Độ)

1. Rabindranath Tagore

Italy (Ý)

1. Dante Alighieri

2. Edmondo De Amicis

Iraq

1. Al-Mutanabbi

Japan (Nhật Bản)

1. Dazai Osamu

2. Nakahara Chuuya

3. Sakunosuke Oda

4. Ango Sakaguchi

5. Masuji Ibuse

6. Kenji Miyazawa

7. Matsuo Basho

8. Mitsuru Yūki

9. Gen Urobuchi

10. Kinoko Nasu

Russia (Nga)

1. Aleksandr Pushkin

2. Sergei Yesenin

3. Rasul Gamzatov

4. Joseph Brodsky

5. Maksim Gorky

6. Fyodor Mikhaylovich Dostoyevsky

7. Leo Tolstoy

United Kingdom (Anh)

1. Rudyard Kipling

2. Lord Byron

3. William Shakespeare

4. D. H. Lawrence

5. Charles Dickens

United States of America (Mỹ)

1. Edgar Allan Poe

2. Robert Frost

3. Ernest Hemingway

4. Jack Kerouac

5. O. Henry

6. Meggie Royer

Vietnam (Việt Nam)

1. Vô Ngôn Thông thiền sư 

2. Bản Tịnh thiền sư 

3. Bảo Giác thiền sư

4. Đạo Hạnh thiền sư

5. Mãn Giác thiền sư

6. Không Lộ thiền sư

7. Vạn Hạnh thiền sư 

8. Khuông Việt thiền sư

9. Trần Nhân Tông

10. Tuệ Trung thượng sĩ

11. Trần Quốc Tuấn

12. Huyền Quang thiền sư

13. Chu Văn An 

14. Trần Thánh Tông

15. Hàn Thuyên

16. Pháp Loa thiền sư

17. Hồ Tông Thốc

18. Trần Khánh Dư

19. Đặng Dung

20. Nguyễn Trãi

21 Nguyễn Bỉnh Khiêm

22. Nguyễn Du

23. Lê Thánh Tông

24. Thái Thuận

25. Lê Quý Đôn

26. Cao Bá Quát

27. Đào Duy Từ

28. Nguyễn Dữ

29. Nguyễn Gia Thiều

30. Đặng Trần Côn

31. Nguyễn Hữu Cầu

32. Đoàn Thị Điểm

33. Bà Huyện Thanh Quan

34. Nguyễn Công Trứ

35. Nguyễn Đình Chiểu

36. Lê Ngô Cát

37. Nguyễn Trung Trực

38. Tản Đà

39. Nguyễn Khuyến

40. Tú Xương

41. Phan Bội Châu

42. Phan Văn Trị

43. Á Nam Trần Tuấn Khải

44. Trương Vĩnh Ký

45. Phạm Tất Đắc

46. Nguyễn Văn Vĩnh

47. Huy Cận

48. Xuân Diệu

49. Chế Lan Viên

50. Hàn Mặc Tử

51. Thế Lữ

52. Lưu Trọng Lư

53. Nguyễn Bính

54. Hoàng Cầm

55. Lưu Quang Vũ

56. Xuân Quỳnh

57. Bùi Giáng

58. Hồ Chí Minh

59. Tố Hữu

60. Huy Thông

61. Nguyễn Duy

62. Tế Hanh

63. Nguyễn Trọng Tạo

64. Nguyễn Đinh Thi

65. Bằng Việt

66. Trần Đăng Khoa

67. Nguyễn Việt Chiến

68. Vũ Hoàng Chương

69. Phạm Thiên Thư

70. Hữu Thỉnh

71. Nam Cao

72. Nguyễn Nhật Ánh

73. Nguyễn Khoa Điềm

74. Quang Dũng

75. Thanh Thảo

76. Vũ Quần Phương

77. Chu Mạnh Trinh

78. Phùng Quán

79. Thu Bồn

80. Lâm Thị Mỹ Dạ

81. Thạch Lam

82. Lê Anh Xuân

83. Hoàng Trung Thông

84. Phạm Hầu

85. Vũ Đình Liên

86. Huỳnh Văn Nghệ

87. Thâm Tâm

88. Nam Trân

~ Al-Mutanabbi ~

و أسمعت كلماتي من به صمم أنا الذي نظر الأعمى إلى أدبي
والسيف والرمح والقرطاس والقلم الخيل والليل والبيداء تعرفني
ʾAnā l-ladhī naẓara l-ʾaʿmā ʾilā ʾadab-ī Wa-ʾasmaʿat kalimāt-ī man bi-hī ṣamamu
Al-ḫaylu wa-l-laylu wa-l-baydāʾu taʿrifu-nī Wa-s-saifu wa-r-rumḥu wa-l-qirṭāsu wa-l-qalamu.
“I am the one whose literature can be seen (even) by the blind
And whose words are heard (even) by the deaf.
The steed, the night and the desert all know me
As do the sword, the spear, the scripture and the pen.”
“Ta quen cưỡi ngựa trong sa mạc mênh mông
Quen với gươm giáo hơn là giấy bút.”